Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "số lượng" (1)
số lượng
Tiếng Anh
Danh từquantity, number
do số lượng thuê bao lớn, nên không phải ai cũng nhận được thông báo
Due to the large number of subscribers, not everyone receives the notification.
Từ liên quan "số lượng" (5)
sổ lương hưu

Tiếng Anh
Danh từpension book
Tôi có sổ lương hưu.
I have a pension book.
số lượng phòng

Tiếng Anh
Danh từnumber of rooms
số lượng khách

Tiếng Anh
Danh từnumber of customers
Số lượng khách hôm nay rất đông.
The number of customers today is large.
số lượng giường

Tiếng Anh
Danh từnumber of beds
Khách sạn có số lượng giường hạn chế.
The hotel has a limited number of beds.
số lượng bán ra

Tiếng Anh
Danh từnumber of copies which was sold
Cụm từ "số lượng" (12)
Tôi có sổ lương hưu.
I have a pension book.
Số lượng khách hôm nay rất đông.
The number of customers today is large.
Khách sạn có số lượng giường hạn chế.
The hotel has a limited number of beds.
Xin xác nhận số lượng tham dự.
Please confirm the number of participants.
Số lượng quân địch đã áp đảo lực lượng phòng thủ của chúng ta.
The enemy's numbers overwhelmed our defending forces.
Số lượng đại biểu nữ đã tăng lên đáng kể.
The number of female representatives has increased significantly.
Số lượng bài báo khoa học của trường tăng trưởng ổn định 10-15% mỗi năm.
The number of scientific papers from the university has grown steadily by 10-15% annually.
Chúng tôi chưa nhắm đến một số lượng nhỏ xuồng tấn công nhanh.
We haven't targeted a small number of fast attack crafts yet.
VNeID sẽ gửi thông báo đến người dùng theo từng đợt do số lượng thuê bao lớn
Due to the large number of subscribers, VNeID will send notifications to users in batches.
do số lượng thuê bao lớn, nên không phải ai cũng nhận được thông báo
Due to the large number of subscribers, not everyone receives the notification.
Kế hoạch bao gồm cắt giảm số lượng bộ ngành.
The plan includes cutting down the number of ministries and sectors.
Số lượng khách du lịch đã tăng đáng kể trong năm nay.
The number of tourists has increased significantly this year.
